XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

小轿车 đọc là xiǎo jiào chē, nghĩa là (ô tô) xe sedan; xe hơi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

小轿车

[xiǎo jiào chē] [TIỂU 轿 车]

(ô tô) xe sedan; xe hơi

两辆小轿车在十字路口发生冲撞,所幸无人受伤。

liǎng liàng xiǎo jiào chē zài shí zì lù kǒu fā shēng chōng zhuàng, suǒ xìng wú rén shòu shāng.

Hai chiếc xe con đã va chạm tại ngã tư, may mắn là không có ai bị thương.

Hỏi đáp về từ 小轿车

小轿车 nghĩa là gì?

小轿车 (xiǎo jiào chē) nghĩa là (ô tô) xe sedan; xe hơi.

Cách viết 小轿车 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 小, 轿, 车 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.