小轿车
[xiǎo jiào chē] [TIỂU 轿 车]
(ô tô) xe sedan; xe hơi
两辆小轿车在十字路口发生冲撞,所幸无人受伤。
liǎng liàng xiǎo jiào chē zài shí zì lù kǒu fā shēng chōng zhuàng, suǒ xìng wú rén shòu shāng.Hai chiếc xe con đã va chạm tại ngã tư, may mắn là không có ai bị thương.
小轿车 đọc là xiǎo jiào chē, nghĩa là (ô tô) xe sedan; xe hơi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xiǎo jiào chē] [TIỂU 轿 车]
(ô tô) xe sedan; xe hơi
两辆小轿车在十字路口发生冲撞,所幸无人受伤。
liǎng liàng xiǎo jiào chē zài shí zì lù kǒu fā shēng chōng zhuàng, suǒ xìng wú rén shòu shāng.Hai chiếc xe con đã va chạm tại ngã tư, may mắn là không có ai bị thương.
小轿车 (xiǎo jiào chē) nghĩa là (ô tô) xe sedan; xe hơi.
Viết lần lượt từng chữ 小, 轿, 车 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.