XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

轿车 đọc là jiào chē, nghĩa là xe con; xe hơi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

轿车【轎車】

[jiào chē] [轿 车]

1.xe con; xe hơi

供人乘坐的四轮小型汽车

这款新型家用轿车在市场上十分畅销。

zhè kuǎn xīn xíng jiā yòng jiào chē zài shì chǎng shàng shí fēn chàng xiāo.

Mẫu xe hơi gia đình đời mới này bán rất chạy trên thị trường.

2.kiệu xe (thời xưa)

旧时供人乘坐的有帷罩的车

古代的大户人家常常乘坐轿车出行。

gǔ dài de dà hù rén jiā cháng cháng chéng zuò jiào chē chū xíng.

Các gia đình giàu có thời xưa thường đi lại bằng kiệu xe.

部、辆

这款小型轿车专为家用设计。

zhè kuǎn xiǎo xíng jiào chē zhuān wèi jiā yòng shè jì.

Mẫu xe hơi nhỏ này được thiết kế dành riêng cho gia đình.

雨天路滑,后面那辆轿车追尾了。

yǔ tiān lù huá, hòu miàn nà liàng jiào chē zhuī wěi le.

Trời mưa đường trơn, chiếc xe con phía sau đã đâm vào đuôi.

Hỏi đáp về từ 轿车

轿车 nghĩa là gì?

轿车 (jiào chē) nghĩa là xe con; xe hơi. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 轿车 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 轿, 车 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 轿车?

Thường gặp: 小轿车 (xiǎo jiào chē) – (ô tô) xe sedan; 四门轿车 (sì mén jiào chē) – xe sedan (ô tô); 豪华轿车 (háo huá jiào chē) – xe limousine.