Chữ 辊 đọc là gǔn, nghĩa là con lăn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
辊
[gǔn]
con lăn
Hỏi đáp về chữ 辊
辊 nghĩa là gì?
辊 (gǔn) nghĩa là con lăn.
Cách viết chữ 辊 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 辊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 辊 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 轧辊 (zhá gǔn) – (luyện thép) trục lăn.