滚筒 đọc là gǔn tǒng, nghĩa là con lăn; xylanh (bộ phận máy). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 滚筒
滚筒 nghĩa là gì?
滚筒 (gǔn tǒng) nghĩa là con lăn; xylanh (bộ phận máy).
Cách viết 滚筒 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 滚, 筒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 滚筒?
Thường gặp: 滚筒刷 (gǔn tǒng shuā) – con lăn sơn.