Chữ 逋 đọc là bū, nghĩa là bỏ trốn; vượt ngục. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
逋
[bū]
bỏ trốn; vượt ngục; nợ
Hỏi đáp về chữ 逋
逋 nghĩa là gì?
逋 (bū) nghĩa là bỏ trốn; vượt ngục.
Cách viết chữ 逋 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 逋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 逋 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 林逋 (lín bū) – Lâm Bô (967-1028), nhà thơ thời Bắc Tống; 逋逃薮 (bū táo sǒu) – nơi ẩn náu cho kẻ trốn chạy.