逃往
[táo wǎng] [逃 往]
bỏ trốn; đi lưu vong
许多难民被迫逃往国外寻求避难。
xǔ duō nàn mín bèi pò táo wǎng guó wài xún qiú bì nàn.Nhiều người tị nạn buộc phải chạy trốn ra nước ngoài để tìm nơi tị nạn.
逃往 đọc là táo wǎng, nghĩa là bỏ trốn; đi lưu vong. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[táo wǎng] [逃 往]
bỏ trốn; đi lưu vong
许多难民被迫逃往国外寻求避难。
xǔ duō nàn mín bèi pò táo wǎng guó wài xún qiú bì nàn.Nhiều người tị nạn buộc phải chạy trốn ra nước ngoài để tìm nơi tị nạn.
逃往 (táo wǎng) nghĩa là bỏ trốn; đi lưu vong.
Viết lần lượt từng chữ 逃, 往 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.