XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

落跑 đọc là luò pǎo, nghĩa là bỏ trốn; chạy trốn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 落跑

落跑 nghĩa là gì?

落跑 (luò pǎo) nghĩa là bỏ trốn; chạy trốn.

Cách viết 落跑 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 落, 跑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 落跑?

Thường gặp: 降落跑道 (jiàng luò pǎo dào) – đường băng (tại sân bay).