出逃 đọc là chū táo, nghĩa là bỏ trốn; chạy trốn (khỏi đất nước). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 出逃
出逃 nghĩa là gì?
出逃 (chū táo) nghĩa là bỏ trốn; chạy trốn (khỏi đất nước).
Cách viết 出逃 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 出, 逃 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 出逃?
Thường gặp: 仓皇出逃 (cāng huáng chū táo) – bỏ chạy trong hoảng loạn (thành ngữ).