XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

脱逃 đọc là tuō táo, nghĩa là bỏ trốn; trốn thoát. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

脱逃

[tuō táo] [脱 逃]

bỏ trốn; trốn thoát

临阵脱逃是军人最大的耻辱。

lín zhèn tuō táo shì jūn rén zuì dà de chǐ rǔ.

Đào ngũ trước trận đánh là nỗi ô nhục lớn nhất của người lính.

临阵脱逃是非常可耻的行为。

lín zhèn tuō táo shì fēi cháng kě chǐ de xíng wéi.

Trốn chạy trước trận đấu là hành vi rất đáng xấu hổ.

Hỏi đáp về từ 脱逃

脱逃 nghĩa là gì?

脱逃 (tuō táo) nghĩa là bỏ trốn; trốn thoát.

Cách viết 脱逃 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 脱, 逃 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.