XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 酬 đọc là chóu, nghĩa là tiếp đãi; đền đáp. Thuộc bộ Dậu 酉. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

酬

[chóu]

tiếp đãi; đền đáp; trả lại

好的,我希望能争取更有竞争力的薪酬待遇。

hǎo de, wǒ xī wàng néng zhēng qǔ gèng yǒu jìng zhēng lì de xīn chóu dài yù.

Vâng, em hy vọng có thể thương lượng chế độ đãi ngộ lương thưởng cạnh tranh hơn.

Trong bài: Đàm phán mức lương và đãi ngộ vị trí quản lý

他为了微薄的报酬加班到深夜。

tā wèi le wēi bó de bào chóu jiā bān dào shēn yè.

Anh ấy làm thêm đến tận đêm muộn vì khoản thù lao ít ỏi.

看了。这次给科学家的薪酬待遇确实比以前高很多。

kàn le. zhè cì gěi kē xué jiā de xīn chóu dài yù què shí bǐ yǐ qián gāo hěn duō.

Xem rồi. Đãi ngộ tiền lương lần này cho các nhà khoa học quả thực cao hơn trước rất nhiều.

Trong bài: Chính sách thu hút nhân tài khoa học công nghệ trở về nước · 以……为……

Hỏi đáp về chữ 酬

酬 nghĩa là gì?

酬 (chóu) nghĩa là tiếp đãi; đền đáp.

Cách viết chữ 酬 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 酬 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 酬 thuộc bộ Dậu (酉).

Chữ 酬 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 报酬 (bào chou) – phần thưởng; 应酬 (yìng chou) – tham gia hoạt động xã hội; 奖酬 (jiǎng chóu) – khuyến khích; 片酬 (piàn chóu) – thù lao cho việc đóng một vai trong phim hoặc phim truyền hình; 稿酬 (gǎo chóu) – thù lao trả cho tác giả cho một tác phẩm viết; 薄酬 (bó chóu) – thù lao nhỏ (cho công việc).