片酬
[piàn chóu] [片 酬]
thù lao cho việc đóng một vai trong phim hoặc phim truyền hình
片酬 đọc là piàn chóu, nghĩa là thù lao cho việc đóng một vai trong phim hoặc phim truyền hình. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[piàn chóu] [片 酬]
thù lao cho việc đóng một vai trong phim hoặc phim truyền hình
片酬 (piàn chóu) nghĩa là thù lao cho việc đóng một vai trong phim hoặc phim truyền hình.
Viết lần lượt từng chữ 片, 酬 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.