XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 镖 đọc là biāo, nghĩa là vũ khí phóng giống như phi tiêu; hàng hóa được bảo vệ bởi đoàn hộ tống vũ trang. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

镖

[biāo]

vũ khí phóng giống như phi tiêu; hàng hóa được bảo vệ bởi đoàn hộ tống vũ trang

明星在保镖的簇拥下离开了机场。

míng xīng zài bǎo biāo de cù yōng xià lí kāi le jī chǎng.

Ngôi sao rời khỏi sân bay trong sự vây quanh của vệ sĩ.

Hỏi đáp về chữ 镖

镖 nghĩa là gì?

镖 (biāo) nghĩa là vũ khí phóng giống như phi tiêu; hàng hóa được bảo vệ bởi đoàn hộ tống vũ trang.

Cách viết chữ 镖 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 镖 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 镖 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 保镖 (bǎo biāo) – vệ sĩ; 梭镖 (suō biāo) – cái lao; 镖客 (biāo kè) – người hộ tống vũ trang (đoàn người hoặc đoàn thương gia); 镖枪 (biāo qiāng) – biến thể của 标枪 (biāo qiāng); 飞镖 (fēi biāo) – trò ném phi tiêu; 回力镖 (huí lì biāo) – boomerang.