XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

飞镖 đọc là fēi biāo, nghĩa là trò ném phi tiêu; phi tiêu (vũ khí có hình đầu giáo). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 飞镖

飞镖 nghĩa là gì?

飞镖 (fēi biāo) nghĩa là trò ném phi tiêu; phi tiêu (vũ khí có hình đầu giáo).

Cách viết 飞镖 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 飞, 镖 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.