镖客
[biāo kè] [镖 客]
người hộ tống vũ trang (đoàn người hoặc đoàn thương gia)
镖客 đọc là biāo kè, nghĩa là người hộ tống vũ trang (đoàn người hoặc đoàn thương gia). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[biāo kè] [镖 客]
người hộ tống vũ trang (đoàn người hoặc đoàn thương gia)
镖客 (biāo kè) nghĩa là người hộ tống vũ trang (đoàn người hoặc đoàn thương gia).
Viết lần lượt từng chữ 镖, 客 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.