Chữ 陟 đọc là zhì, nghĩa là tiến lên; tăng lên. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
陟
[zhì]
tiến lên; tăng lên; thăng chức
Hỏi đáp về chữ 陟
陟 nghĩa là gì?
陟 (zhì) nghĩa là tiến lên; tăng lên.
Cách viết chữ 陟 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 陟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 陟 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 武陟 (wǔ zhì) – huyện Vũ Trĩ ở Giảo Tác, Hà Nam; 武陟县 (wǔ zhì xiàn) – huyện Vũ Trĩ ở Giảo Tác, Hà Nam.