XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

上前 đọc là shàng qián, nghĩa là tiến lên; bước về phía trước. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

上前

[shàng qián] [上 前]

tiến lên; bước về phía trước

一叶扁舟在风波险恶的江面上前行。

yí yè piān zhōu zài fēng bō xiǎn è de jiāng miàn shàng qián xíng.

Một chiếc thuyền con tiến bước trên mặt sông đầy sóng gió hiểm trở.

老爷爷走得慢,王老师赶紧上前搀着他过马路。

lǎo yé ye zǒu de màn, wáng lǎo shī gǎn jǐn shàng qián chān zhe tā guò mǎ lù.

Cụ ông đi chậm, thầy Vương vội vàng tiến tới dìu cụ qua đường.

公共场所禁止吸烟,志愿者上前劝阻违规人员。

gōng gòng chǎng suǒ jìn zhǐ xī yān, zhì yuàn zhě shàng qián quàn zǔ wéi guī rén yuán.

Nơi công cộng cấm hút thuốc, tình nguyện viên tiến đến khuyên ngăn người vi phạm.

Hỏi đáp về từ 上前

上前 nghĩa là gì?

上前 (shàng qián) nghĩa là tiến lên; bước về phía trước.

Cách viết 上前 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 上, 前 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.