XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

行进 đọc là xíng jìn, nghĩa là tiến lên; chuyển động về phía trước. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

行进

[xíng jìn] [行 进]

tiến lên; chuyển động về phía trước

我们需要对市场进行进一步分析。

wǒ men xū yào duì shì chǎng jìn xíng jìn yí bù fēn xī.

Chúng tôi cần tiến hành phân tích thị trường kỹ hơn.

这次旅行进行得很顺利。

zhè cì lǚ xíng jìn xíng de hěn shùn lì.

Chuyến đi lần này diễn ra rất suôn sẻ.

上级机关会定期监察该项目的执行进度。

shàng jí jī guān huì dìng qī jiān chá gāi xiàng mù dì zhí xíng jìn dù.

Cơ quan cấp trên sẽ định kỳ giám sát tiến độ thực hiện của dự án này.

Hỏi đáp về từ 行进

行进 nghĩa là gì?

行进 (xíng jìn) nghĩa là tiến lên; chuyển động về phía trước.

Cách viết 行进 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 行, 进 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 行进?

Thường gặp: 行进挡 (xíng jìn dǎng) – số tiến.