Chữ 餮 đọc là tiè, nghĩa là (văn học) tham ăn; phàm ăn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
餮
[tiè]
(văn học) tham ăn; phàm ăn
Hỏi đáp về chữ 餮
餮 nghĩa là gì?
餮 (tiè) nghĩa là (văn học) tham ăn; phàm ăn.
Cách viết chữ 餮 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 餮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 餮 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 饕餮 (tāo tiè) – con vật huyền thoại dữ tợn, đứa con thứ năm của long vương; 饕餮纹 (tāo tiè wén) – mô típ mặt nạ động vật cách điệu; 饕餮之徒 (tāo tiè zhī tú) – kẻ tham ăn; 饕餮大餐 (tāo tiè dà cān) – bữa ăn lớn dành cho con trai rồng (thành ngữ).