XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

饕餮之徒 đọc là tāo tiè zhī tú, nghĩa là kẻ tham ăn; người sành ăn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

饕餮之徒

[tāo tiè zhī tú] [饕 餮 之 徒]

kẻ tham ăn; người sành ăn; mở rộng, người tham lam quyền lực, tiền bạc, tình dục, v.v.

Hỏi đáp về từ 饕餮之徒

饕餮之徒 nghĩa là gì?

饕餮之徒 (tāo tiè zhī tú) nghĩa là kẻ tham ăn; người sành ăn.

Cách viết 饕餮之徒 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 饕, 餮, 之, 徒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.