饕餮大餐
[tāo tiè dà cān] [饕 餮 ĐẠI 餐]
bữa ăn lớn dành cho con trai rồng (thành ngữ); tiệc xa hoa
饕餮大餐 đọc là tāo tiè dà cān, nghĩa là bữa ăn lớn dành cho con trai rồng (thành ngữ); tiệc xa hoa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tāo tiè dà cān] [饕 餮 ĐẠI 餐]
bữa ăn lớn dành cho con trai rồng (thành ngữ); tiệc xa hoa
饕餮大餐 (tāo tiè dà cān) nghĩa là bữa ăn lớn dành cho con trai rồng (thành ngữ); tiệc xa hoa.
Viết lần lượt từng chữ 饕, 餮, 大, 餐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.