饕餮
[tāo tiè] [饕 餮]
con vật huyền thoại dữ tợn, đứa con thứ năm của long vương; hoạ tiết mặt nạ thú, xuất hiện trên đồ đồng nghi lễ thời Thương và Chu; phàm ăn
饕餮 đọc là tāo tiè, nghĩa là con vật huyền thoại dữ tợn, đứa con thứ năm của long vương; hoạ tiết mặt nạ thú, xuất hiện trên đồ đồng nghi lễ thời Thương và Chu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tāo tiè] [饕 餮]
con vật huyền thoại dữ tợn, đứa con thứ năm của long vương; hoạ tiết mặt nạ thú, xuất hiện trên đồ đồng nghi lễ thời Thương và Chu; phàm ăn
饕餮 (tāo tiè) nghĩa là con vật huyền thoại dữ tợn, đứa con thứ năm của long vương; hoạ tiết mặt nạ thú, xuất hiện trên đồ đồng nghi lễ thời Thương và Chu.
Viết lần lượt từng chữ 饕, 餮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 饕餮纹 (tāo tiè wén) – mô típ mặt nạ động vật cách điệu; 饕餮之徒 (tāo tiè zhī tú) – kẻ tham ăn; 饕餮大餐 (tāo tiè dà cān) – bữa ăn lớn dành cho con trai rồng (thành ngữ).