Chữ 鳍 đọc là qí, nghĩa là vây. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
鳍
[qí]
vây
Hỏi đáp về chữ 鳍
鳍 nghĩa là gì?
鳍 (qí) nghĩa là vây.
Cách viết chữ 鳍 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 鳍 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 鳍 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 尾鳍 (wěi qí) – vây đuôi; 背鳍 (bèi qí) – vây lưng; 胸鳍 (xiōng qí) – vây ngực; 腹鳍 (fù qí) – vây bụng; 臀鳍 (tún qí) – vây hậu môn; 鱼鳍 (yú qí) – vây cá.