XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 鸯 đọc là yāng, nghĩa là vịt uyên ương. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

鸯

[yāng]

vịt uyên ương

那我们换成鸳鸯锅吧,一半辣,一半骨汤。

nà wǒ men huàn chéng yuān yāng guō ba, yí bàn là, yí bàn gǔ tāng.

Vậy chúng mình đổi thành nồi uyên ương đi, một nửa cay, một nửa nước hầm xương.

Trong bài: Lần đầu thử lẩu cay truyền thống · 从来 (câu phủ định)

母亲用丝线在锦缎上绣了一对栩栩如生的鸳鸯。

mǔ qīn yòng sī xiàn zài jǐn duàn shàng xiù le yí duì xǔ xǔ rú shēng de yuān yāng.

Mẹ dùng chỉ tơ thêu một đôi uyên ương sống động như thật trên tấm gấm.

好啊,那我们点鸳鸯锅吧,辣和不辣都有。

hǎo a, nà wǒ men diǎn yuān yāng guō ba, là hé bú là dōu yǒu.

Được rồi, vậy chúng mình gọi lẩu uyên ương nhé, vừa có phần cay vừa có phần không cay.

Trong bài: Thống nhất vị nước lẩu và món nhúng

Hỏi đáp về chữ 鸯

鸯 nghĩa là gì?

鸯 (yāng) nghĩa là vịt uyên ương.

Cách viết chữ 鸯 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 鸯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 鸯 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 鸳鸯 (yuān yāng) – (loài chim ở Trung Quốc) vịt uyên ương (Aix galericulata); 野鸳鸯 (yě yuān yāng) – vịt uyên ương hoang dã; 鸳鸯浴 (yuān yāng yù) – tắm chung với nhau như một cặp đôi; 鸳鸯锅 (yuān yang guō) – nồi "uyên ương" (lẩu hai ngăn, một bên cay, một bên không cay); 鸳鸯戏水 (yuān yāng xì shuǐ) – nghĩa đen: uyên ương chơi đùa trong nước; 鸳鸯蝴蝶 (yuān yang hú dié) – Uyên ương và bướm (tức là đôi tình nhân).