野鸳鸯
[yě yuān yāng] [野 鸳 鸯]
vịt uyên ương hoang dã; (miệt thị) tình nhân bất chính; cặp đôi không chính thống
野鸳鸯 đọc là yě yuān yāng, nghĩa là vịt uyên ương hoang dã; (miệt thị) tình nhân bất chính. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yě yuān yāng] [野 鸳 鸯]
vịt uyên ương hoang dã; (miệt thị) tình nhân bất chính; cặp đôi không chính thống
野鸳鸯 (yě yuān yāng) nghĩa là vịt uyên ương hoang dã; (miệt thị) tình nhân bất chính.
Viết lần lượt từng chữ 野, 鸳, 鸯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.