XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

鸳鸯锅 đọc là yuān yang guō, nghĩa là nồi "uyên ương" (lẩu hai ngăn, một bên cay, một bên không cay). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

鸳鸯锅

[yuān yang guō] [鸳 鸯 锅]

nồi "uyên ương" (lẩu hai ngăn, một bên cay, một bên không cay)

那我们换成鸳鸯锅吧,一半辣,一半骨汤。

nà wǒ men huàn chéng yuān yāng guō ba, yí bàn là, yí bàn gǔ tāng.

Vậy chúng mình đổi thành nồi uyên ương đi, một nửa cay, một nửa nước hầm xương.

Trong bài: Lần đầu thử lẩu cay truyền thống · 从来 (câu phủ định)

好啊,那我们点鸳鸯锅吧,辣和不辣都有。

hǎo a, nà wǒ men diǎn yuān yāng guō ba, là hé bú là dōu yǒu.

Được rồi, vậy chúng mình gọi lẩu uyên ương nhé, vừa có phần cay vừa có phần không cay.

Trong bài: Thống nhất vị nước lẩu và món nhúng

Hỏi đáp về từ 鸳鸯锅

鸳鸯锅 nghĩa là gì?

鸳鸯锅 (yuān yang guō) nghĩa là nồi "uyên ương" (lẩu hai ngăn, một bên cay, một bên không cay).

Cách viết 鸳鸯锅 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 鸳, 鸯, 锅 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.