可见 — có thể thấy rằng, qua đó thấy
可见 dùng để nêu kết luận hiển nhiên rút ra từ sự việc hoặc dẫn chứng vừa nói. Mẫu này có sắc thái phân tích, lập luận.
可见 (kějiàn) nghĩa là “có thể thấy rằng”, “qua đó thấy”. Người nói nêu một sự việc, dấu hiệu hoặc dẫn chứng trước, rồi dùng 可见 để đưa ra nhận định được suy ra một cách hợp lí. Kết luận sau 可见 không phải hành động xảy ra ngay sau sự việc, mà là điều người nói nhận ra từ dẫn chứng.
S + sự việc/dẫn chứng, 可见 + kết luận
可见 thường đứng ở đầu vế sau hoặc đầu câu thứ hai. Mẫu này phù hợp khi giải thích, nhận xét, phân tích. Không dùng 可见 nếu phía trước chưa có căn cứ rõ ràng. So với 所以, 所以 nhấn mạnh kết quả trực tiếp: vì mưa nên không ra ngoài. 可见 nhấn mạnh suy luận: thấy một người sống lâu ở Trung Quốc, qua đó nhận định người ấy biết tiếng Trung.
Lỗi thường gặp: dịch 可见 thành “nên” trong mọi trường hợp; đặt 可见 ngay đầu câu khi chưa nêu dẫn chứng; dùng sau một mệnh lệnh; biến kết luận thành hành động trực tiếp. Hãy nêu dẫn chứng trước, sau đó mới dùng 可见 để rút ra nhận định.
1. Dẫn chứng trước, kết luận sau
Công thức: S + dẫn chứng, 可见 + kết luận. Vế trước phải là sự việc có thể làm căn cứ; vế sau là nhận định suy ra từ căn cứ đó. Không dùng 可见 để chỉ thứ tự hành động.
2. Thường mở đầu vế hoặc câu thứ hai
Công thức: S + sự việc。可见,+ kết luận。 可见 thường đứng sau dấu phẩy hoặc ở đầu câu thứ hai. Sau 可见 có thể có dấu phẩy để ngắt nhịp lập luận.
3. Nhấn mạnh suy luận, không nhấn mạnh kết quả trực tiếp
可见 dùng khi người nói phân tích dấu hiệu rồi đưa ra nhận xét. 所以 dùng khi vế sau là kết quả trực tiếp của nguyên nhân trước đó. Không thay 可见 bằng 所以 nếu cần sắc thái “qua đó thấy”.
4. Kết luận cần hợp lí, rõ căn cứ
Dẫn chứng và kết luận phải có quan hệ logic. Không dùng 可见 cho phán đoán không có dấu hiệu hỗ trợ. Căn cứ có thể là việc học, nơi ở, hành động hoặc thói quen.
Ví dụ
Bài học dùng chủ điểm này (5)
Quán đông khách chứng tỏ điều gì · 可见
HSK 6 — Trôi chảy nâng cao · Ngữ pháp & luyện nghe
Phân biệt tin giả trên mạng · 可见
HSK 6 — Trôi chảy nâng cao · Ngữ pháp & luyện nghe
Xác thực thông tin và phòng chống tin giả · 可见
HSK 6 — Trôi chảy nâng cao · Ngữ pháp & luyện nghe
Chính sách năng lượng xanh · 可见
HSK 6 — Trôi chảy nâng cao · Ngữ pháp & luyện nghe
Phân tích tác động sinh thái khai thác đáy biển sâu · 可见
HSK 6 — Trôi chảy nâng cao · Ngữ pháp & luyện nghe
