Bài này thuộc khoá HSK 6 — Trôi chảy nâng cao, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm 可见 — có thể thấy rằng, qua đó thấy.

Phân tích tác động sinh thái khai thác đáy biển sâu · 可见
Luyện từ chỉ kết luận 可见 qua cuộc tranh luận khoa học về dữ liệu quan trắc độ đục và biến đổi sinh vật đáy biển.
Environmental Impact Assessment of Deep-Sea MiningLISTENING12 phút+15 XP12 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Giới thiệu
Từ nối 可见 biểu thị kết luận logic rút ra từ sự thật hoặc dữ liệu đã nêu trước đó, nghĩa là "qua đó có thể thấy / đủ thấy".
Công thức: [Tiền đề / Hiện tượng / Số liệu] + ,可见 + [Kết luận / Suy đoán]
可见 — có thể thấy rằng, qua đó thấy
可见(kějiàn)HSK64 quy tắc
可见 dùng để nêu kết luận hiển nhiên rút ra từ sự việc hoặc dẫn chứng vừa nói. Mẫu này có sắc thái phân tích, lập luận.
đáy biển; đáy đại dương; dưới đáy biển
vượt quá; vượt mặt; vượt trội
chỉ số thống kê, số liệu; (toán) số mũ; chỉ số
“最新的统计数据显示,本季度的消费价格指数有所回落。”
nộp (báo cáo v.v.); chuyển (vấn đề) cho ai đó
chịu; gánh chịu (tổn thất, điều không may)
diện tích lớn; (bóng) (vấn đề) (xảy ra) trên quy mô lớn
tầng trệt; tầng một; mức thấp nhất; tầng lớp thấp nhất (của xã hội, v.v.)
khôi phục; tiếp tục; phục hồi
Từ nhận định của Thầy Vương, việc gì được coi là cấp bách?
Đặc điểm nào của thiệt hại sinh thái đáy biển được hai người nhắc tới?