Bài này thuộc khoá HSK 6 — Trôi chảy nâng cao, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm 可见 — có thể thấy rằng, qua đó thấy.
Chính sách năng lượng xanh · 可见
Luyện cách nhận xét xu hướng qua dữ liệu thống kê
Discussion on Green Energy PolicyLISTENING12 phút+15 XP13 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/13
Giới thiệu
Từ liên kết 可见 (có thể thấy / qua đó thấy được) dùng ở đầu vế câu sau nhằm dẫn ra kết luận hoặc suy luận logic từ sự việc nêu ở vế trước. Cấu trúc thường gặp: Sự việc/Số liệu, 可见 + Suy luận/Kết luận.
可见 — có thể thấy rằng, qua đó thấy
可见(kějiàn)HSK64 quy tắc
可见 dùng để nêu kết luận hiển nhiên rút ra từ sự việc hoặc dẫn chứng vừa nói. Mẫu này có sắc thái phân tích, lập luận.
政策zhèng cè
NOUN
chính sách; lượng từ: 个 (gè)
“政府出台了鼓励青年创业的新政策。”
清洁qīng jié
ADJ
sạch; sự làm sạch
“保持环境清洁是每个人的责任。”
研发yán fā
VERB
nghiên cứu và phát triển; phát triển
“公司投入了大量的资金来研发新产品。”
发电fā diàn
VERB
phát điện; gửi điện tín
“这座利用太阳能发电的设施刚刚投入使用。”
超chāo
VERB
vượt quá; vượt mặt; vượt trội
“这个月我的支出超预算了。”
加速jiā sù
VERB
tăng tốc; thúc đẩy
“科技的发展正在加速改变我们的生活方式。”
配套pèi tào
ADJ
hình thành một bộ hoàn chỉnh; tương thích; phù hợp
“这个住宅区的配套设施非常完善。”
指标zhǐ biāo
NOUN
mục tiêu (sản xuất); hạn ngạch; chỉ số; chỉ báo; biển chỉ dẫn
“经过全体员工的努力,团队终于完成了销售指标。”
污染wū rǎn
VERB
gây ô nhiễm; làm ô nhiễm (nghĩa đen và bóng)
“工业废水严重污染了附近的河流。”
电网diàn wǎng
NOUN
lưới điện; mạng lưới điện; lưới dây điện có điện
“恶劣天气导致部分区域的国家电网受到损坏。”
缺乏quē fá
VERB
thiếu; không đủ
“他缺乏工作经验,需要多学习。”
罚款fá kuǎn
VERB
phạt tiền
“在这里乱停车会被警察罚款。”
Tiến độ luyện tập…
+15 XP
1. LISTENING
Từ số liệu được cung cấp, Đại Vệ rút ra nhận định gì?