Bài này thuộc khoá HSK 6 — Trôi chảy nâng cao, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm 可见 — có thể thấy rằng, qua đó thấy.
Phân biệt tin giả trên mạng · 可见
Luyện 可见 qua tình huống 王老师 hướng dẫn 高小明 phân tích một bài báo có dấu hiệu tin giả, rút ra kết luận về tư duy phản biện.
Media Literacy and Fake News – 可见LISTENING12 phút+15 XP14 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/14
Giới thiệu
Liên từ 可见 (có thể thấy / chứng tỏ rằng) thường đứng ở đầu phân câu thứ hai, dùng để rút ra kết luận, suy đoán hợp lý dựa trên sự thật hoặc tình huống vừa được nêu ra ở phân câu trước.
Sự thực / Hiện tượng + ,可见 + Kết luận / Đánh giá
可见 — có thể thấy rằng, qua đó thấy
可见(kějiàn)HSK64 quy tắc
可见 dùng để nêu kết luận hiển nhiên rút ra từ sự việc hoặc dẫn chứng vừa nói. Mẫu này có sắc thái phân tích, lập luận.
绝jué
ADV
tuyệt đối; hoàn toàn; nhất quyết
“他绝不同意这个可能损害客户利益的方案。”
上当shàng dàng
VERB
bị lừa (bởi sự lừa dối của ai đó); bị lừa gạt; bị lừa
“别轻信网上的谣言,小心上当受骗。”
不再bù zài
ADV
không còn; không nữa
“经过这次教训,他决定不再犯同样的错误。”
学会xué huì
VERB
học; thành thạo; viện; hội học thuật; hiệp hội (học thuật)
“他花了三个月终于学会了骑自行车。”
极端jí duān
NOUN
cực đoan
“我们思考问题时不能走极端。”
疾病jí bìng
NOUN
bệnh tật; ốm đau; bệnh
“预防疾病比事后治疗更为关键。”
赚zhuàn
VERB
kiếm tiền; thu lợi
“凭着出色的外贸策略,他们这笔生意赚了不少。”
核实hé shí
VERB
xác minh; kiểm tra
“记者前往当地核实这则新闻的真实性。”
到位dào wèi
VERB
đến đúng vị trí; đạt yêu cầu; đầy đủ, thỏa đáng
“各项安全措施必须落实到位。”
原始yuán shǐ
ADJ
đầu tiên; nguyên thuỷ; sơ khai
“这片原始森林里生活着很多珍贵的动物。”
发布fā bù
VERB
công bố; ban hành; phát hành
“学校官方网站刚刚发布了放假通知。”
如此rú cǐ
PRON
như thế; như vậy; như là
“既然事情已经如此,我们只能接受现实。”
Tiến độ luyện tập…
+15 XP
1. LISTENING
Theo lời Thầy Vương, nguyên nhân khiến tin giả lan truyền nhanh chóng là gì?
2. LISTENING
Cao Tiểu Minh rút ra kết luận gì sau khi phân tích bài báo?