相比之下: so với đó, xét trong so sánh
相比之下 dẫn từ thông tin A sang nhận định B khi đặt hai bên vào một phép so sánh cụ thể. Mẫu mang sắc thái trang trọng, phù hợp phân tích, báo cáo.
相比之下 (xiāng bǐ zhī xià) dùng để dẫn vào vế B sau khi vế A đã được nêu. Người viết đặt A và B cạnh nhau, rồi nêu điểm khác biệt, mức độ hơn kém hoặc nhận định ở B. Mẫu thường đứng đầu câu thứ hai; sau 相比之下 dùng dấu phẩy.
A。相比之下,B + nhận định so sánh。
A phải là thông tin cụ thể xuất hiện ngay trước đó. B là đối tượng, thời gian hoặc tình huống để đối chiếu với A. Không dùng 相比之下 khi chưa có A; câu sẽ thiếu đối tượng so sánh. Mẫu có sắc thái trang trọng hơn cách nói thường ngày, hay gặp trong phần nhận xét số liệu, báo cáo học tập, công việc, mua sắm.
Lỗi người Việt thường gặp: chỉ viết 相比之下,今年…… nhưng không nêu năm trước hoặc tình huống A. Cần nêu A trước. Không hiểu 相比之下 là động từ chung như 比较 (bǐ jiào). 比较 chỉ hành động so sánh nói chung; 相比之下 luôn nối với một phép so sánh cụ thể đã nêu. Không đặt 相比之下 giữa chủ ngữ và động từ. Ưu tiên đặt đầu câu B: A。相比之下,B。
1. Nối A đã nêu với B
Công thức: A。相比之下,B + nhận định。
Dùng khi A xuất hiện trước, B được nêu sau để đối chiếu trực tiếp. Thường đặt 相比之下 đầu câu thứ hai. Không dùng nếu người đọc chưa biết A là gì.
2. B phải có điểm đối chiếu
Công thức: Tình huống A。相比之下,tình huống B + khác biệt。
B cần cho thấy khác biệt, hơn kém, có/không hoặc thời gian khác với A. Không chỉ lặp lại A và B mà không có nhận định đối chiếu.
3. Sắc thái văn viết
Công thức: Nhận xét A。相比之下,nhận xét B。
Dùng trong nhận xét học tập, công việc, thời gian, mua sắm; giọng trang trọng, rõ lập luận. Hội thoại rất ngắn không cần nhấn so sánh cụ thể thì không nhất thiết dùng.
4. Phân biệt với 比较
Công thức: A。相比之下,B。
相比之下 không phải 比较. 比较 chỉ hành động so sánh chung; 相比之下 bắt buộc dựa vào A vừa nêu và dẫn sang B trong cùng một phép so sánh. Không dùng 相比之下 để nói về việc so sánh chung mà không có A trước đó.
Ví dụ
Bài học dùng chủ điểm này (4)
Tái cấu trúc nợ công thị trường mới nổi · 相比之下
HSK 8 — Chuyên sâu · Ngữ pháp & luyện nghe
Thử nghiệm thu nhập cơ bản vô điều kiện · 相比之下
HSK 8 — Chuyên sâu · Ngữ pháp & luyện nghe
Chuyển dịch năng lượng hydro xanh trong ngành luyện kim · 相比之下
HSK 8 — Chuyên sâu · Ngữ pháp & luyện nghe
So với quý trước, kết quả rõ ràng khả quan hơn · 相比之下
HSK 8 — Chuyên sâu · Ngữ pháp & luyện nghe