Bài này thuộc khoá HSK 8 — Chuyên sâu, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm 相比之下: so với đó, xét trong so sánh.
Thử nghiệm thu nhập cơ bản vô điều kiện · 相比之下
So sánh hiệu quả chính sách phúc lợi mới so với hệ thống cũ.
Universal Basic Income PilotLISTENING12 phút+15 XP14 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/14
Giới thiệu
Cụm từ 相比之下 (so với điều đó, đối chiếu lại) dùng làm trạng ngữ đầu phân câu để đối chiếu hai đối tượng, sự việc hoặc phương án, làm nổi bật ưu thế hoặc đặc điểm khác biệt của đối tượng thứ hai.
Cấu trúc:
Sự việc A...; 相比之下, Sự việc B + [đánh giá / kết quả]
相比之下: so với đó, xét trong so sánh
相比之下HSK84 quy tắc
相比之下 dẫn từ thông tin A sang nhận định B khi đặt hai bên vào một phép so sánh cụ thể. Mẫu mang sắc thái trang trọng, phù hợp phân tích, báo cáo.
审核shěn hé
VERB
thẩm tra; xét duyệt; kiểm tra
“财务部门正在严格审核各项目的预算支出明细。”
宁可nìng kě
ADV
tốt hơn nên; một người muốn...(hoặc không)...; thà rằng
“他宁可加班完成任务,也不愿把工作留到明天。”
开支kāi zhī
NOUN
chi tiêu; khoản chi (lượng từ: 笔 (bǐ), 项 (xiàng)); tiêu tiền; (khẩu ngữ) trả lương
“家庭每月的开支主要包括房贷、餐饮和子女教育费用。”
救济jiù jì
NOUN
cứu trợ khẩn cấp; giúp đỡ người túng thiếu bằng tiền hoặc hàng hóa
“这笔钱专门用来救济受灾的群众。”
民众mín zhòng
NOUN
quần chúng; người dân; nhân dân
“政府出台新政策后,广大民众对未来的生活充满了信心。”
偏见piān jiàn
NOUN
thành kiến; thiên kiến
“我们不应该对来自不同文化背景的人抱有偏见。”
庞大páng dà
ADJ
khổng lồ; to lớn; đồ sộ
“这个项目需要一笔十分庞大的资金支持。”
苛刻kē kè
ADJ
khắc nghiệt; nghiêm khắc; đòi hỏi
“这个合同的条款过于苛刻。”
难堪nán kān
ADJ
khó chịu; xấu hổ
“他在众人面前说错了话,感到十分难堪。”
相比之下xiāng bǐ zhī xià
VERB
so sánh mà nói
“相比之下,第二种方案的执行成本明显更低。”
底层dǐ céng
NOUN
tầng trệt; tầng một; mức thấp nhất; tầng lớp thấp nhất (của xã hội, v.v.)
“大楼的底层设有便利店与咖啡馆,专供员工休憩。”
引发yǐn fā
VERB
dẫn đến; kích hoạt; khởi đầu
“这项关于教育改革的新政策引发了社会的广泛热议。”
Tiến độ luyện tập…
+15 XP
1. LISTENING
Theo lời Đại Vệ, việc áp dụng thu nhập cơ bản toàn dân trên diện rộng có nguy cơ dẫn đến điều gì?
2. LISTENING
Cơ chế trợ cấp truyền thống bị đánh giá là tạo ra vấn đề gì?