Bài này thuộc khoá HSK 8 — Chuyên sâu, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm 相比之下: so với đó, xét trong so sánh.
Chuyển dịch năng lượng hydro xanh trong ngành luyện kim · 相比之下
Luyện tư duy phân tích định lượng chi phí công nghiệp qua so sánh công nghệ sạch.
Green Hydrogen Transition in Heavy MetallurgyLISTENING12 phút+15 XP16 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/16
Giới thiệu
Hội thoại thảo luận về chuyển dịch năng lượng hydro xanh trong ngành luyện kim. Cấu trúc [A]... 相比之下,[B]... dùng để so sánh đối chiếu hai sự vật, sự việc.
相比之下: so với đó, xét trong so sánh
相比之下HSK84 quy tắc
相比之下 dẫn từ thông tin A sang nhận định B khi đặt hai bên vào một phép so sánh cụ thể. Mẫu mang sắc thái trang trọng, phù hợp phân tích, báo cáo.
劣势liè shì
NOUN
thua kém; bất lợi
“我们在比赛初期处于明显的劣势。”
排放pái fàng
VERB
sắp xếp theo thứ tự; phát thải; xả (khí thải, nước thải, v.v.); (động vật) rụng trứng; xuất tinh
“政府严禁工厂向附近河流排放未经处理的污水。”
煤炭méi tàn
NOUN
than đá
“冬季取暖需求增加,导致近期煤炭市场价格大幅上涨。”
相比之下xiāng bǐ zhī xià
VERB
so sánh mà nói
“相比之下,第二种方案的执行成本明显更低。”
这样一来zhè yàng yī lái
PHRASE
như vậy; nếu xảy ra điều này thì
“我们提前交稿,这样一来大家周末就能休息。”
二氧化碳èr yǎng huà tàn
NOUN
carbon điôxít CO2
“减少二氧化碳排放是应对全球气候变暖的重要举措。”
效益xiào yì
NOUN
lợi ích; tính hiệu quả; hiệu suất
“工厂引进自动化生产线后,生产效益大幅提升,同时也降低了人工成本和产品次品率。”
转型zhuǎn xíng
VERB
trải qua thay đổi căn bản; chuyển đổi; biến đổi; cập nhật (sang mẫu sản phẩm mới)
“这家传统制造企业正在向数字化方向转型。”
还原huán yuán
VERB
khôi phục về trạng thái ban đầu; tái dựng (một sự kiện); phản ứng khử (hoá học)
“警方正在努力还原案件发生的真实经过。”
政策zhèng cè
NOUN
chính sách; lượng từ: 个 (gè)
“政府出台了鼓励青年创业的新政策。”
出台chū tái
VERB
chính thức ra mắt (chính sách, chương trình,...); xuất hiện trên sân khấu; xuất hiện trước công chúng
“政府最近出台了一系列新的经济政策。”
清洁qīng jié
ADJ
sạch; sự làm sạch
“保持环境清洁是每个人的责任。”
Tiến độ luyện tập…
+15 XP
1. LISTENING
Vương lão sư cho rằng luyện kim hydro xanh hiện tại đối mặt với vấn đề gì?
2. LISTENING
Tại sao chi phí luyện gang truyền thống sẽ tăng lên?