Bài này thuộc khoá HSK 8 — Chuyên sâu, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm 相比之下: so với đó, xét trong so sánh.
Tái cấu trúc nợ công thị trường mới nổi · 相比之下
Luyện 相比之下 qua tọa đàm kinh tế vĩ mô so sánh hai mô hình đàm phán hoãn nợ song phương.
Emerging Market Sovereign Debt RestructuringLISTENING12 phút+15 XP12 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/12
Giới thiệu
Cụm từ 相比之下 dùng để nối hai vế so sánh, biểu thị sự đối chiếu rõ rệt giữa hai phương án hoặc tình huống. Cấu trúc thường gặp: Phương án A + Tình trạng; 相比之下, Phương án B + Ưu thế/Đặc điểm.
相比之下: so với đó, xét trong so sánh
相比之下HSK84 quy tắc
相比之下 dẫn từ thông tin A sang nhận định B khi đặt hai bên vào một phép so sánh cụ thể. Mẫu mang sắc thái trang trọng, phù hợp phân tích, báo cáo.
紧缩jǐn suō
VERB
(kinh tế) giảm; cắt giảm; thắt chặt
“公司决定紧缩开支以应对经济危机。”
开支kāi zhī
NOUN
chi tiêu; khoản chi (lượng từ: 笔 (bǐ), 项 (xiàng)); tiêu tiền; (khẩu ngữ) trả lương
“家庭每月的开支主要包括房贷、餐饮和子女教育费用。”
相比之下xiāng bǐ zhī xià
VERB
so sánh mà nói
“相比之下,第二种方案的执行成本明显更低。”
债务zhài wù
NOUN
nợ; khoản nợ; số tiền nợ
“这家初创企业因管理不善,背负了巨额的债务。”
主权zhǔ quán
NOUN
chủ quyền
“任何国家都必须坚决捍卫本国的领土完整与国家主权。”
换取huàn qǔ
VERB
để đạt được (cái gì đó) bằng cách trao đổi; đổi (cái gì đó) lấy (cái gì đó khác)
“他用多年的辛勤付出,换取了事业上的巨大成功。”
衰退shuāi tuì
VERB
suy thoái; giảm; sụt giảm
“受全球危机影响,该国经济面临持续衰退的风险。”
引入yǐn rù
VERB
đưa vào; kéo vào; giới thiệu
“公司决定引入先进的管理系统,以提高工作效率。”
换成huàn chéng
VERB
đổi (cái này) lấy (cái khác); thay thế bằng; chuyển thành
“我想把这件黑色的外套换成浅灰色的。”
财政cái zhèng
NOUN
tài chính (công); thuộc về tài chính
“政府决定增加财政支出以支持公共基础设施建设。”
违约wéi yuē
VERB
vi phạm lời hứa; vi phạm thỏa thuận; vỡ nợ (khoản vay hoặc hợp đồng)
“任何一方单方面终止合同都将被视为严重违约。”
附带fù dài
VERB
kèm theo; tiện thể
“购买这门课程还会附带赠送一套教材。”
Tiến độ luyện tập…
+15 XP
1. LISTENING
Theo đoạn hội thoại, Đại Vệ lo lắng về vấn đề gì đối với phương án phát hành trái phiếu xanh?
2. LISTENING
Cao Tiểu Minh phản đối việc thắt lưng buộc bụng vì lý do gì?