Bài này thuộc khoá HSK 8 — Chuyên sâu, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm 相比之下: so với đó, xét trong so sánh.

So với quý trước, kết quả rõ ràng khả quan hơn · 相比之下
Luyện 相比之下 qua việc so sánh kết quả kinh doanh giữa hai quý.
相比之下 — by comparisonLISTENING12 phút+15 XP14 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Giới thiệu
相比之下 (xiāng bǐ zhī xià)
Nghĩa: So sánh với điều vừa đề cập, kết quả/tình hình ở vế sau rõ ràng hơn.
Công thức: [Tình huống A] + 相比之下,[Tình huống B] + kết quả/nhận xét
Ví dụ: 上个季度亏损严重,相比之下,这个季度的表现好多了。— Quý trước thua lỗ nặng, so sánh lại thì quý này kết quả tốt hơn nhiều.
相比之下: so với đó, xét trong so sánh
相比之下HSK84 quy tắc
相比之下 dẫn từ thông tin A sang nhận định B khi đặt hai bên vào một phép so sánh cụ thể. Mẫu mang sắc thái trang trọng, phù hợp phân tích, báo cáo.
lời khen ngợi của công chúng; danh tiếng công chúng; ý kiến chung
tình cảnh khó khăn; hoàn cảnh khó khăn
“在最艰难的困境中,他没有放弃,而是想尽办法寻找出路。”
leo lên; (giá cả, v.v.) tăng lên
(đất đai, v.v.) bị cuốn trôi; bị xói mòn; (nghĩa bóng) (nhân tài, tín đồ tôn giáo, quỹ đầu tư, v.v.) chuyển đi nơi khác
điều khiển; đẩy; phương tiện truyền động
“创新是驱动现代企业持续发展和业绩提升的核心力量。”
thâm hụt; lỗ (tài chính)
“该公司今年第三季度出现严重亏损,董事会决定削减开支。”
đảo ngược; xoay chuyển (tình huống không mong muốn); (cơ học) mô-men xoắn
thảo nào; không có gì ngạc nhiên (rằng)
相比之下 xiāng bǐ zhī xià
VERBso sánh mà nói
không được; không thể; không cho phép
đi cùng; theo; phát sinh cùng
Theo phân tích của thầy Vương, hiệu quả hoạt động quý trước của doanh nghiệp gặp phải vấn đề gì?
Theo thầy Vương, doanh nghiệp đã dựa vào những động lực nào để xoay chuyển tình thế trong quý này?