XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
Ngữ pháp › 乃: chính là, bèn

乃: chính là, bèn

乃 (nǎi) là hư từ văn viết trang trọng. Nghĩa chính: “chính là”, tương đương 是; nghĩa phụ: “bèn, do đó”, tương đương 于是.

HSK 9乃: chính là, bèn

Giới thiệu

乃 (nǎi) mang sắc thái văn viết, cổ điển nhẹ. Nghĩa thường gặp nhất là “chính là”, dùng để nêu bản chất, thân phận hoặc kết luận. Nghĩa “bèn, do đó” nối hai vế sự việc, ít dùng hơn. Trong giao tiếp hằng ngày, không dùng 乃 để thay 是; câu hỏi thông thường cũng không dùng 乃. Học viên gặp 乃 chủ yếu trong văn bản học thuật, câu trích dẫn, châm ngôn hoặc văn phong trang trọng.

Công thức lõi

S + 乃 + N/kết luận

Khi nối sự việc: Vế 1,乃 + vế 2.

Đọc 乃 là nǎi, không đọc theo âm của 是. Khi viết câu hiện đại thông thường, ưu tiên cấu trúc quen thuộc trong khẩu ngữ; chỉ chọn 乃 khi cần sắc thái trang trọng hoặc văn viết.

1. 乃 = 是 trong câu khẳng định trang trọng

Công thức: S + 乃 + N/kết luận. Dùng khi xác định bản chất, thân phận hoặc định nghĩa trong văn viết trang trọng. Ví dụ: 中国乃国家。 Không dùng thay 是 trong hội thoại đời thường.

2. Văn phong hạn chế

乃 hợp với văn bản học thuật, câu trích dẫn, châm ngôn và văn phong cổ điển nhẹ. Không dùng 乃 trong câu hỏi thông thường hoặc lời nói hằng ngày. Không tạo câu hỏi bằng cách đặt 吗 sau 乃.

3. 乃 = bèn, do đó

Công thức: Vế 1,乃 + vế 2. 乃 nối sự việc trước với hành động hoặc kết luận sau, mang sắc thái “bèn, do đó”. Nghĩa này ít dùng hơn nghĩa “chính là”, chủ yếu gặp trong văn viết.

4. Lỗi thường gặp của người Việt

Không dịch máy móc mọi 是 thành 乃. Không dùng 乃 trong khẩu ngữ. Không đặt 乃 trước động từ tùy ý nếu câu không có sắc thái văn viết hoặc quan hệ kết luận rõ ràng.

Ví dụ

Nghe tất cả ví dụlượt 1/6

Bài học dùng chủ điểm này (4)

Kiên trì chính là gốc rễ của thành công · 乃

HSK 9 — Thành thạo · Ngữ pháp & luyện nghe

LISTENING

Khai thác tài nguyên thiên thể và quyền tài phán vũ trụ · 乃

HSK 9 — Thành thạo · Ngữ pháp & luyện nghe

LISTENING

Tranh luận tư tưởng "Tính ác" của Tuần Tử · 乃

HSK 9 — Thành thạo · Ngữ pháp & luyện nghe

LISTENING

Triết học Chính danh Nho gia và Đạo đức Hành chính công · 乃

HSK 9 — Thành thạo · Ngữ pháp & luyện nghe

LISTENING