Bài này thuộc khoá HSK 9 — Thành thạo, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm 乃: chính là, bèn.
Triết học Chính danh Nho gia và Đạo đức Hành chính công · 乃
Luyện tập từ nối 乃 trong văn ngôn/trang trọng qua buổi tọa đàm triết học ứng dụng về trách nhiệm và danh phận trong quản trị nhà nước.
Confucian Rectification of Names and Public Administrative EthicsLISTENING12 phút+15 XP14 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/14
Giới thiệu
Trợ từ/phó từ phán đoán 乃 (nǎi) trong văn ngôn và văn viết cao cấp HSK9 dùng để biểu thị sự phán đoán khẳng định ("chính là", "mới là") hoặc nhấn mạnh bản chất cốt lõi của sự vật, hiện tượng.
Công thức: S + 乃 + NP / VP (biểu thị phán đoán: A chính là B / điều kiện tiên quyết của B)
乃: chính là, bèn
乃: chính là, bènHSK94 quy tắc
乃 (nǎi) là hư từ văn viết trang trọng. Nghĩa chính: “chính là”, tương đương 是; nghĩa phụ: “bèn, do đó”, tương đương 于是.
行政xíng zhèng
NOUN
hành chính; (định ngữ) hành chính; điều hành
“为了提高工作效率,该机构决定全面简化现有的行政审批流程。”
吻合wěn hé
VERB
trùng khớp; ăn khớp; khớp với nhau
“调查结果与我们最初的猜想完全吻合。”
素养sù yǎng
NOUN
tu dưỡng cá nhân; thành tựu trong tự rèn luyện
“提升全民族的科学素养对科技创新至关重要。”
行使xíng shǐ
VERB
thực hiện (một quyền lợi, v.v.)
“公民应当依法积极行使自己的选举权与监督权。”
运转yùn zhuǎn
VERB
hoạt động; vận hành; quay
“工厂里的机器二十四小时不停地运转。”
体制tǐ zhì
NOUN
hệ thống; tổ chức
“该企业正通过深化体制改革来激发内部创新活力。”
体系tǐ xì
NOUN
hệ thống; lượng từ: 个 (gè)
“王老师课程建立了完整科学的汉语语法教学体系。”
协作xié zuò
VERB
hợp tác; phối hợp
“这个跨国研究项目需要来自不同国家的科学家密切协作,共同攻克气候变化领域的核心难题。”
职权zhí quán
NOUN
chức quyền; thẩm quyền
“经理不得滥用职权干涉正常流程。”
诱发yòu fā
VERB
gây ra; khiến cho; kích thích
“长期工作压力过大可能会诱发严重的心血管疾病。”
谈起tán qǐ
VERB
nhắc đến; nói đến; nói về
“谈起那段创业经历,他眼里满是感慨。”
伦理lún lǐ
NOUN
luân lý
“医学研究必须符合伦理道德。”
Tiến độ luyện tập…
+15 XP
1. LISTENING
Theo lời Vương lão sư, bản chất cốt lõi của tư tưởng "Chính danh" trong quản trị công là gì?
2. LISTENING
Nội dung nào được xác định là tinh hoa của chế độ giúp bộ máy hành chính vận hành hiệu quả?