Bài này thuộc khoá HSK 9 — Thành thạo, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm 乃: chính là, bèn.
Khai thác tài nguyên thiên thể và quyền tài phán vũ trụ · 乃
Luyện liên từ/phó từ 乃 qua buổi phân tích xung đột giữa thương mại hóa tiểu hành tinh và nguyên tắc di sản chung của nhân loại.
Extraterrestrial Resource Commercialization and Common HeritageLISTENING12 phút+15 XP13 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/13
Giới thiệu
Hư từ cổ ngữ 乃 (nǎi) thường dùng trong văn phong học thuật, pháp lý cao cấp tương đương với 'chính là' (就是), 'mới là' (才是) hoặc biểu thị quan hệ tiếp nối, nguyên nhân.
Cấu trúc:
Khẳng định phán đoán: Chủ ngữ + 乃 + (thực chất/bản chất) danh từ / vị ngữ.
Nhấn mạnh điều kiện cốt lõi: Yếu tố then chốt + 乃 + kết quả duy nhất.
乃: chính là, bèn
乃: chính là, bènHSK94 quy tắc
乃 (nǎi) là hư từ văn viết trang trọng. Nghĩa chính: “chính là”, tương đương 是; nghĩa phụ: “bèn, do đó”, tương đương 于是.
条约tiáo yuē
NOUN
hiệp ước; thỏa thuận; lượng từ: 个 (gè)
“中美之间的贸易条约在去年重新谈判。”
吸纳xī nà
VERB
tiếp nhận; hấp thụ; chấp nhận
“这家企业每年吸纳大量的优秀毕业生。”
探测tàn cè
VERB
thăm dò; khảo sát
“科学家利用仪器探测地下的水资源。”
私营sī yíng
OTHER
thuộc sở hữu tư nhân; tư nhân
“政府出台了一系列政策,以支持私营企业的稳步发展。”
秩序zhì xù
NOUN
trật tự (ngăn nắp); trật tự (theo thứ tự); trật tự xã hội
“大家都在自觉地维护公共秩序。”
兼顾jiān gù
VERB
giải quyết đồng thời nhiều việc; cân bằng (sự nghiệp và gia đình, gia đình và giáo dục, v.v.)
“他在努力发展事业的同时,也尽量兼顾家庭生活。”
巨额jù é
OTHER
số tiền lớn; số lượng khổng lồ
“这家跨国公司在研发上投入了巨额资金。”
开采kāi cǎi
VERB
khai thác (quặng hoặc tài nguyên khác từ mỏ); khai thác
“该公司获准在此地区开采石油。”
界定jiè dìng
VERB
định nghĩa; phân định
“专家们正在重新界定这个概念的范畴。”
多边duō biān
OTHER
đa phương
“各国代表参加了这次多边贸易谈判。”
崩溃bēng kuì
VERB
sụp đổ; sụp; tan vỡ
“面对连续多日的加班和压力,他的情绪终于崩溃了。”
持久chí jiǔ
ADJ
kéo dài; bền bỉ; kiên trì
“只有技术创新才能保持企业持久的竞争力。”
Tiến độ luyện tập…
+15 XP
1. LISTENING
Quan điểm của Cao Tiểu Minh về việc tư nhân hóa tài nguyên không gian vũ trụ là gì?
2. LISTENING
Tiểu Mỹ đề xuất giải pháp nào để ngăn chặn nguy cơ quân sự hóa không gian vũ trụ?