Bài này thuộc khoá HSK 9 — Thành thạo, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm 乃: chính là, bèn.
Tranh luận tư tưởng "Tính ác" của Tuần Tử · 乃
Luyện dùng phó từ 乃 trong phân tích triết học cổ đại về quan hệ giữa lễ pháp và bản tính con người.
Debating Xunzi's Philosophical Concept of Human NatureLISTENING12 phút+15 XP12 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/12
Giới thiệu
Đoạn hội thoại thảo luận về triết học Tuần Tử. Cấu trúc A 乃 B (A chính là B) được dùng trong văn viết hoặc ngữ cảnh trang trọng để nhấn mạnh bản chất hoặc vai trò then chốt của một sự vật.
乃: chính là, bèn
乃: chính là, bènHSK94 quy tắc
乃 (nǎi) là hư từ văn viết trang trọng. Nghĩa chính: “chính là”, tương đương 是; nghĩa phụ: “bèn, do đó”, tương đương 于是.
削弱xuē ruò
VERB
làm suy yếu; làm giảm; suy nhược
“持续的通货膨胀削弱了居民的实际购买力。”
顺从shùn cóng
VERB
ngoan ngoãn; tuân theo; phục tùng
“孩子不应该盲目顺从大人的意见,要有自己的思考。”
天生tiān shēng
ADV
bản chất; tính khí; bẩm sinh
“她天生就有一副好嗓子,唱歌非常动听。”
质疑zhì yí
VERB
đặt câu hỏi; chất vấn (sự thật hoặc tính hợp lệ)
“专家对该实验结论的真实性提出了合理的质疑。”
人性rén xìng
NOUN
bản tính con người; nhân tính
“文学作品往往通过复杂的情节来深刻揭示人性。”
矫正jiǎo zhèng
VERB
sửa chữa; chỉnh (ví dụ: khuyết tật cơ thể như thính giác hoặc thị lực); chữa
“医生建议他戴眼镜来矫正视力。”
强制qiáng zhì
VERB
ép buộc; cưỡng chế; bắt buộc; bị ép; cưỡng bức; phiên âm Đài Loan [qiǎng zhì]
“平台规定,所有新注册的用户必须完成强制实名认证。”
精髓jīng suǐ
NOUN
tinh hoa; cốt lõi; tinh tuý
“要想学好这门艺术,必须领会其文化精髓。”
保障bǎo zhàng
VERB
đảm bảo; bảo đảm; bảo vệ
“完善的社会福利制度能有效保障公民的基本生活。”
恶性è xìng
OTHER
ác tính; độc ác; gây hại
“这种恶性竞争对双方都没有好处。”
本能běn néng
NOUN
bản năng
“遇到危险时迅速保护自己,是人类的一种本能。”
争夺zhēng duó
VERB
tranh giành; đua tranh; giành giật
“两家公司正在争夺市场份额。”
Tiến độ luyện tập…
+15 XP
1. LISTENING
Theo Thầy Vương, Tuần Tử cho rằng điều gì giúp duy trì đạo đức xã hội?
2. LISTENING
Tại sao Tuần Tử lại nhấn mạnh vào quy chương chế độ?