Bài này thuộc khoá HSK 9 — Thành thạo, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm 乃: chính là, bèn.
Kiên trì chính là gốc rễ của thành công · 乃
Luyện 乃 qua một câu khẳng định trang trọng về giá trị của sự kiên trì.
乃 — is indeedLISTENING12 phút+15 XP16 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/16
Giới thiệu
Trong tiếng Trung HSK9, từ 乃 (nǎi) được dùng trong văn viết hoặc cách nói trang trọng với nghĩa là 'là', 'chính là' (tương đương với 是). Cấu trúc thường gặp: A 乃 B (A chính là B).
乃: chính là, bèn
乃: chính là, bènHSK94 quy tắc
乃 (nǎi) là hư từ văn viết trang trọng. Nghĩa chính: “chính là”, tương đương 是; nghĩa phụ: “bèn, do đó”, tương đương 于是.
优异yōu yì
ADJ
xuất sắc; tốt nổi bật
“他凭借优异的考试成绩,顺利申请到了全额奖学金。”
有所yǒu suǒ
VERB
phần nào; ở một mức độ nào đó
“经过几天的休息,他的身体状况有所好转。”
终究zhōng jiū
ADV
cuối cùng; sau tất cả
“无论过程多么艰难,努力的人终究会找到属于自己的成功之路。”
铭记míng jì
VERB
khắc ghi trong lòng
“我们将永远铭记老师们的悉心指导与无私帮助。”
全力以赴quán lì yǐ fù
VERB
dốc hết sức; nỗ lực hết mình
“面对即将到来的考试,所有学员都在全力以赴地备考。”
历程lì chéng
NOUN
quá trình
“回顾国家的发展历程,我们克服了无数困难。”
生怕shēng pà
VERB
sợ; sợ rằng; cực kỳ lo lắng
“他说话很小心,生怕说错话。”
艰辛jiān xīn
ADJ
gian khổ; khó khăn; nhọc nhằn
“创业之路充满艰辛,但他从未产生过放弃的念头。”
进度jìn dù
NOUN
tốc độ tiến triển
“经理要求我们每天汇报项目的最新进度。”
古人gǔ rén
NOUN
người thời cổ đại; người xưa; các loài người đã tuyệt chủng như Homo erectus hoặc Homo neanderthalensis
“古人留下了许多富含哲理的传世名篇。”
不懈bù xiè
OTHER
không mệt mỏi; không ngừng nghỉ; không biết mệt
“经过多年不懈的努力,他终于获得了成功。”
固然gù rán
CONJ
thừa nhận (đúng là...)
“质量固然重要,但价格也不能太贵。”
Tiến độ luyện tập…
+15 XP
1. LISTENING
Theo thầy Vương, điều gì là quan trọng nhất để đạt được thành công?