Bài này thuộc khoá HSK 1 — Làm quen, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm (一)点儿 — một chút, một ít.
Gọi nước ở quán · (一)点儿
Luyện (一)点儿 qua việc gọi đồ uống và xin giảm giá nhẹ.
(一)点儿 — a littleLISTENING12 phút+15 XP14 thoại · 11 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/14
Giới thiệu
Trong tiếng Trung, (一)点儿 biểu thị số lượng ít hoặc mức độ nhẹ. Khi đứng trước danh từ, nó chỉ một lượng nhỏ; khi đứng sau hình dung từ (tính từ), nó biểu thị sự thay đổi hoặc mong muốn mức độ nhẹ hơn khi thương lượng, đề nghị.
Công thức:
V + (一)点儿 + N
Adj + (一)点儿
(一)点儿 — một chút, một ít
(一)点儿((yī) diǎnr)HSK13 quy tắc
(一)点儿 biểu thị số lượng hoặc mức độ nhỏ. 一 thường được lược bỏ trong khẩu ngữ, nghĩa cơ bản không đổi.
老师lǎo shī
NOUN
giáo viên; lượng từ: 个 (gè), 位 (wèi)
“王老师很好。”
一点儿yī diǎn r
OTHER
biến thể er hoá của 一点 (yī diǎn)
“我要一点儿。”
谢谢xiè xie
INTERJ
cảm ơn; cảm ơn bạn
“谢谢你!”
不客气bù kè qi
OTHER
không có chi; đừng nhắc đến; không lịch sự
“A:谢谢!B:不客气。”
什么shén me
PRON
gì?; điều gì đó; bất kỳ điều gì
“你吃什么?”
别的bié de
PRON
khác
“你有别的吗?”
多少duō shao
PRON
bao nhiêu
“这个多少钱?”
还有hái yǒu
VERB
vẫn còn; còn có; thêm vào đó
“桌上还有水果。”
这里zhè lǐ
PRON
ở đây; nơi này
“这里的学校很大。”
不要bù yào
ADV
đừng!; không được
“你不要去那儿。”
便宜pián yi
ADJ
rẻ; không đắt; lợi ích nhỏ; cho qua một cách nhẹ nhàng