Bài này thuộc khoá HSK 2 — Giao tiếp cơ bản, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm 又…又… — vừa… vừa….
Giới thiệu món ăn ở quán · 又…又…
Luyện 又…又… qua việc giới thiệu món ăn.
又…又… — both...and...LISTENING12 phút+15 XP14 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/14
Giới thiệu
Cấu trúc 又…又… dùng để liên kết hai đặc điểm, tính chất cùng tồn tại ở một người hoặc sự vật (vừa… vừa…). Hai thành phần đi sau thường cùng mang sắc thái tích cực hoặc cùng tiêu cực.
Công thức: S + 又 + Tính từ 1/Động từ 1 + 又 + Tính từ 2/Động từ 2
又…又… — vừa… vừa…
又…又…HSK24 quy tắc
Cấu trúc 又…又… liệt kê hai tính chất hoặc hai hành động của cùng một chủ ngữ. Hai vế không biểu thị thứ tự trước–sau.
羊肉yáng ròu
NOUN
thịt cừu; thịt dê
“我不爱吃羊肉。”
过去guò qù
VERB
(trong quá khứ); trước đây; trước đó; đi qua; trôi qua
“过去我不喜欢吃鱼。”
饭馆fàn guǎn
NOUN
nhà hàng; lượng từ: 家 (jiā)
“这家饭馆的菜很好吃。”
分钟fēn zhōng
OTHER
phút
“等我五分钟。”
只要zhǐ yào
CONJ
chỉ cần; miễn là
“只要你去,我就去。”
便宜pián yi
ADJ
rẻ; không đắt; lợi ích nhỏ; cho qua một cách nhẹ nhàng
“这里的苹果很便宜。”
大家dà jiā
PRON
mọi người; gia đình có ảnh hưởng; đại gia
“大家好,请坐。”
怎么样zěn me yàng
PRON
như thế nào?; thế nào?; ra sao?
“今天天气怎么样?”
那里nà li
PRON
ở đó; nơi đó
“我不去那里。”
好吃hǎo chī
ADJ
ngon; ngon miệng
“这个米饭很好吃。”
我们wǒ men
PRON
chúng tôi; chúng ta; bản thân chúng ta; của chúng tôi