Bài này thuộc khoá HSK 2 — Giao tiếp cơ bản, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm 又…又… — vừa… vừa….
Giới thiệu bạn thân · 又…又…
Luyện 又…又… qua việc giới thiệu tính cách bạn thân.
又…又… — both...and...LISTENING12 phút+15 XP14 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/14
Giới thiệu
Cấu trúc 又 + Tính từ 1 + 又 + Tính từ 2 (vừa... vừa...) dùng để miêu tả hai đặc điểm cùng tồn tại ở một người hoặc sự vật. Lưu ý: Hai tính từ thường cùng mang nghĩa tích cực hoặc cùng tiêu cực.
又…又… — vừa… vừa…
又…又…HSK24 quy tắc
Cấu trúc 又…又… liệt kê hai tính chất hoặc hai hành động của cùng một chủ ngữ. Hai vế không biểu thị thứ tự trước–sau.
怎么样zěn me yàng
PRON
như thế nào?; thế nào?; ra sao?
“今天天气怎么样?”
努力nǔ lì
ADJ
nỗ lực; cố gắng; phấn đấu; chăm chỉ; tận tụy
“他很努力地学习。”
平时píng shí
NOUN
thường lệ; trong thời gian bình thường; trong thời bình
“你平时几点起床?”
友好yǒu hǎo
ADJ
thân thiện; hòa nhã; hữu hảo
“这里的老师很友好。”
大家dà jiā
PRON
mọi người; gia đình có ảnh hưởng; đại gia
“大家好,请坐。”
学习xué xí
VERB
học; tìm hiểu
“我喜欢学习。”
认识rèn shi
VERB
biết; nhận ra; quen thuộc
“我认识他。”
一起yī qǐ
NOUN
ở cùng một nơi; cùng nhau; với
“我们在一起。”
吃饭chī fàn
VERB
dùng bữa; ăn; kiếm sống
“我们吃饭吧。”
我们wǒ men
PRON
chúng tôi; chúng ta; bản thân chúng ta; của chúng tôi
“我们是中国人。”
明天míng tiān
NOUN
ngày mai
“明天见!”
真的zhēn de
ADV
thực sự; thật sự; quả thật; thật; đúng; chính xác; (toán) chính quy