Bài này thuộc khoá HSK 2 — Giao tiếp cơ bản , được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm Phó từ phủ định mệnh lệnh 别 (bié) .
Khuyên không thức khuya lướt mạng · Phó từ 别 Luyện câu mệnh lệnh phủ định nhẹ nhàng qua lời khuyên chăm sóc giấc ngủ và mắt.
Advice on Not Staying Up Late on Phone LISTENING 12 phút +15 XP 16 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Hội thoại16 Bài giảng1 Ngữ pháp1 Từ vựng12 Luyện tập2
王老师 Thầy Vương · 王老师 高小明,你的眼睛怎么红了? gāo xiǎo míng, nǐ de yǎn jīng zěn me hóng le? Cao Tiểu Minh, mắt của em sao lại đỏ rồi? 高小明 Cao Tiểu Minh · 高小明 老师,我今天觉得很累。 lǎo shī, wǒ jīn tiān jué de hěn lèi. Thưa thầy, hôm nay em cảm thấy rất mệt. 王老师 Thầy Vương · 王老师 你生病了吗?身体不舒服吗? nǐ shēng bìng le ma? shēn tǐ bù shū fú ma? Em ốm rồi à? Cơ thể không khỏe sao? 高小明 Cao Tiểu Minh · 高小明 不是生病,是我昨天没睡好。 bú shì shēng bìng, shì wǒ zuó tiān méi shuì hǎo. Không phải ốm, là hôm qua em ngủ không ngon. 王老师 Thầy Vương · 王老师 昨天晚上你几点睡觉? zuó tiān wǎn shàng nǐ jǐ diǎn shuì jiào? Tối hôm qua em mấy giờ ngủ? 高小明 Cao Tiểu Minh · 高小明 我两点才睡觉。 wǒ liǎng diǎn cái shuì jiào. Hai giờ em mới ngủ. 王老师 Thầy Vương · 王老师 那么晚?你在做什么? nà me wǎn? nǐ zài zuò shén me? Muộn thế? Em đang làm gì? 高小明 Cao Tiểu Minh · 高小明 我在床上看手机。 wǒ zài chuáng shàng kàn shǒu jī. Em ở trên giường xem điện thoại. 王老师 Thầy Vương · 王老师 晚上上床以后,别看手机了。 wǎn shàng shàng chuáng yǐ hòu, bié kàn shǒu jī le. Buổi tối sau khi lên giường, đừng xem điện thoại nữa. 高小明 Cao Tiểu Minh · 高小明 我知道,但是手机很好玩。 wǒ zhī dào, dàn shì shǒu jī hěn hǎo wán. Em biết, nhưng điện thoại rất vui. 王老师 Thầy Vương · 王老师 这样对身体不好。 zhè yàng duì shēn tǐ bù hǎo. Như vậy không tốt cho cơ thể. 高小明 Cao Tiểu Minh · 高小明 是的,房间里很黑,看手机眼睛疼。 shì de, fáng jiān lǐ hěn hēi, kàn shǒu jī yǎn jīng téng. Vâng, trong phòng rất tối, xem điện thoại đau mắt. 王老师 Thầy Vương · 王老师 今天晚上你要早点儿睡觉。 jīn tiān wǎn shàng nǐ yào zǎo diǎn r shuì jiào. Tối hôm nay em phải đi ngủ sớm hơn. 高小明 Cao Tiểu Minh · 高小明 好的,我一定早点儿休息。 hǎo de, wǒ yí dìng zǎo diǎn r xiū xi. Vâng ạ, em nhất định sẽ nghỉ ngơi sớm hơn. 王老师 Thầy Vương · 王老师 明天还要上课,别再晚睡了。 míng tiān hái yào shàng kè, bié zài wǎn shuì le. Ngày mai còn phải lên lớp, đừng ngủ muộn nữa. 高小明 Cao Tiểu Minh · 高小明 好的,明天我不会累了。 hǎo de, míng tiān wǒ bú huì lèi le. Vâng ạ, ngày mai em sẽ không mệt nữa. Giới thiệu Trong tiếng Trung, phó từ 别 (bié) được dùng để khuyên can hoặc ngăn cản ai đó làm việc gì, mang nghĩa là 'đừng'.
Cấu trúc:
别 + Động từ + (Tân ngữ) + (了)
Phó từ phủ định mệnh lệnh 别 (bié) 副词 别 HSK2 3 quy tắc
Phó từ 别 đặt trước động từ dùng để khuyên can hoặc yêu cầu ai đó không nên làm việc gì. Khi kết hợp cùng 了 ở cuối câu, 别...了 biểu thị ý khuyên dừng ngay hành động đang diễn ra.
Xem đầy đủ chủ điểm›
chắc chắn; nhất định; nhất thiết
mắt; lượng từ: 只 (zhī), 双 (shuāng)
loại này; như vậy; cách này
như vậy; theo cách đó; hoặc là
điện thoại di động; lượng từ: 部 (bù), 支 (zhī)
buổi tối; đêm; lượng từ: 个 (gè)
hôm nay; thời điểm hiện tại; bây giờ
Tại sao mắt của Cao Tiểu Minh lại đỏ và mệt mỏi?
Vì hôm qua cậu ấy ngủ muộn để xem điện thoại. Vì cậu ấy bị ốm. Vì cậu ấy phải làm bài tập. Vì cậu ấy khóc.
Thầy Vương khuyên Cao Tiểu Minh điều gì?
Buổi tối không được ăn cơm muộn. Lên giường rồi thì đừng xem điện thoại, phải ngủ sớm. Ngày mai không cần đi học. Phải xem điện thoại trong phòng sáng.
Bài trước Lời khuyên khi bị ho · Phó từ 别 Bài tiếp theo Nhắc nhở ăn uống khi đau dạ dày · Phó từ 别