Bài này thuộc khoá HSK 3 — Diễn đạt trôi chảy, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm Bổ ngữ xu hướng cơ bản: 来 / 去 và 上 / 下 / 进 / 出 / 回.
Tìm tầng sách trong thư viện · Bổ ngữ xu hướng
Luyện 进去/上来/回去 qua việc tìm sách trong thư viện nhiều tầng.
bổ ngữ xu hướng — directional complementLISTENING12 phút+15 XP16 thoại · 11 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/16
Giới thiệu
Trong sảnh thư viện, Cao Tiểu Minh hỏi vị trí sách tiếng Trung và chỗ trả sách. Dùng bổ ngữ xu hướng để nói đi vào, đi lên, mang trở lại. Công thức: S + động từ + 进去 / 上来 / 回去
Bổ ngữ xu hướng cơ bản: 来 / 去 và 上 / 下 / 进 / 出 / 回
趋向补语基础HSK34 quy tắc
Bổ ngữ xu hướng dùng 来/去 (đơn) hoặc kết hợp 上/下/进/出/回 + 来/去 (kép) để chỉ hướng di chuyển so với vị trí người nói.
需要xū yào
VERB
cần; muốn; yêu cầu; đòi hỏi; nhu cầu
“你生病了,需要多喝水。”
上去shàng qù
VERB
đi lên
“电梯坏了,我们走上去吧。”
外面wài miàn
NOUN
bên ngoài (cũng phát âm [wài mian] cho nghĩa này); bề mặt; bên ngoài
“外面下雨了,带把伞吧。”
上来shàng lái
VERB
đi lên; tiếp cận; bổ ngữ động từ chỉ sự thành công
“你在下面等我,我现在上来。”
就是jiù shì
VERB
chính xác; đúng; chỉ; đơn giản; chỉ là; (dùng với 也[yě]) ngay cả; thậm chí nếu
“他就是我哥哥。”
可以kě yǐ
VERB
có thể; được; khả thi
“你现在可以走了。”
拿到ná dào
VERB
lấy được; đạt được
“我拿到车票了。”
一直yī zhí
ADV
thẳng (theo đường thẳng); liên tục; luôn luôn; suốt