Bài này thuộc khoá HSK 3 — Diễn đạt trôi chảy, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm Bổ ngữ xu hướng cơ bản: 来 / 去 và 上 / 下 / 进 / 出 / 回.
Chuyển đồ vào phòng mới · Bổ ngữ xu hướng
Luyện 进去/上来/回去 qua việc chuyển đồ vào phòng mới.
bổ ngữ xu hướng — directional complementLISTENING12 phút+15 XP15 thoại · 7 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/15
Giới thiệu
Bổ ngữ xu hướng chỉ hướng di chuyển của người hoặc vật so với người nói. Công thức: S + V + 进/上/回 + O + 来/去 hoặc dùng câu chữ 把: S + 把 + O + V + 进去 / 上来 / 回去.
Bổ ngữ xu hướng cơ bản: 来 / 去 và 上 / 下 / 进 / 出 / 回
趋向补语基础HSK34 quy tắc
Bổ ngữ xu hướng dùng 来/去 (đơn) hoặc kết hợp 上/下/进/出/回 + 来/去 (kép) để chỉ hướng di chuyển so với vị trí người nói.
上来shàng lái
VERB
đi lên; tiếp cận; bổ ngữ động từ chỉ sự thành công
“你在下面等我,我现在上来。”
下来xià lai
VERB
đi xuống; thành tố động tác hoàn thành; sau động từ chỉ sự chuyển động xuống và hướng về phía chúng ta, cả nghĩa bóng