Bài này thuộc khoá HSK 3 — Diễn đạt trôi chảy, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm Bổ ngữ xu hướng cơ bản: 来 / 去 và 上 / 下 / 进 / 出 / 回.

Chỉ đường ra sân vận động · Bổ ngữ xu hướng
Luyện 进去/上来/回去 qua việc chỉ đường tới sân vận động.
bổ ngữ xu hướng — directional complementLISTENING12 phút+15 XP14 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Giới thiệu
Bổ ngữ xu hướng diễn tả hướng di chuyển: 进去 (đi vào), 上来 (đi lên), 回去 (quay về). Công thức: S + V + 来/去.
Bổ ngữ xu hướng cơ bản: 来 / 去 và 上 / 下 / 进 / 出 / 回
趋向补语基础HSK34 quy tắc
Bổ ngữ xu hướng dùng 来/去 (đơn) hoặc kết hợp 上/下/进/出/回 + 来/去 (kép) để chỉ hướng di chuyển so với vị trí người nói.
cuộc thi (thể thao, v.v.); trận đấu; lượng từ: 场 (chǎng), 次 (cì)
chấm dứt; hoàn thành; kết thúc
đi lên; tiếp cận; bổ ngữ động từ chỉ sự thành công
chính xác; đúng; chỉ; đơn giản; chỉ là; (dùng với 也[yě]) ngay cả; thậm chí nếu
bắt đầu; khởi đầu; ban đầu
bên trong; nội bộ; cũng đọc là [lǐ mian]
sân vận động; lượng từ: 个 (gè), 座 (zuò)
cầu thang; bộ cầu thang; lượng từ: 个 (gè)
gốc; trước đây; vốn dĩ; lúc đầu; thì ra, hóa ra
Đại Vệ nên đi vào từ đâu?
Sau trận đấu, hai người sẽ gặp nhau ở đâu?