Bài này thuộc khoá HSK 3 — Diễn đạt trôi chảy, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm Bổ ngữ kết quả (结果补语) – 完 / 懂 / 到 / 见 / 好.

Ôn thi cùng bạn · Bổ ngữ kết quả 完 / 懂 / 到
Luyện 完/懂/到 qua buổi ôn thi cùng bạn.
bổ ngữ kết quả — resultative complementLISTENING12 phút+15 XP14 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Giới thiệu
Bổ ngữ kết quả biểu thị kết quả của hành động, đứng ngay sau động từ.
Công thức: S + V + 完 / 懂 / 到 + (O)
Bổ ngữ kết quả (结果补语) – 完 / 懂 / 到 / 见 / 好
结果补语:完、懂、到、见、好HSK36 quy tắc
Giới thiệu cách dùng bổ ngữ kết quả để diễn tả việc hoàn thành, hiểu, đạt tới, nhận thấy hoặc làm tốt. Áp dụng cho động từ thường gặp ở HSK3.
sai lầm; sai; không đúng; lỗi; sai sót; lượng từ: 个 (gè)
chính xác; đúng; chỉ; đơn giản; chỉ là; (dùng với 也[yě]) ngay cả; thậm chí nếu
gốc; trước đây; vốn dĩ; lúc đầu; thì ra, hóa ra
bài tập về nhà; bài tập; công việc
chắc chắn; nhất định; nhất thiết
đúng; chính xác; không tồi
liên quan đến; về; đối với
Về câu hỏi cuối cùng, Cao Tiểu Minh gặp vấn đề gì?
Cao Tiểu Minh đã phát hiện ra lỗi sai gì trong bài tập cũ?