Bài này thuộc khoá HSK 4 — Tiến bộ rõ rệt, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm Cấu trúc ……之一: Một trong những….
Chọn điểm du lịch nổi tiếng · ……之一
Luyện cấu trúc ……之一 qua kế hoạch du lịch danh lam thắng cảnh.
Choosing One of the Famous Travel SpotsLISTENING12 phút+15 XP14 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/14
Giới thiệu
Cấu trúc biểu thị một đối tượng thuộc nhóm nổi bật, tiêu biểu: S + 是 + Danh từ chỉ phạm vi/nhóm + 之一. Thường đi kèm tính từ chỉ mức độ cao nhất hoặc từ chỉ đặc điểm nổi bật như 著名 (nổi tiếng), 最…… (nhất).
Cấu trúc ……之一: Một trong những…
……之一HSK43 quy tắc
Dùng 之一 đặt cuối cụm danh từ để chỉ một cá thể thuộc một nhóm tập hợp, mang sắc thái trang trọng hơn 是……中的一个.
之一zhī yī
PRON
một trong (cái gì đó); một trong nhiều; một (phần ba, phần tư, phần trăm, v.v.)
“长城是世界七大奇迹之一。”
著名zhù míng
OTHER
nổi tiếng; được biết đến; rất quen thuộc
“他是一位著名的医生。”
担心dān xīn
VERB
lo lắng; bồn chồn; không yên
“别担心,路上注意安全就好。”
下个月xià gè yuè
OTHER
tháng sau
“我下个月去北京出差。”
季节jì jié
NOUN
thời gian; mùa; giai đoạn
“我最喜欢的季节是春天。”
考虑kǎo lǜ
VERB
suy nghĩ kỹ; cân nhắc; sự cân nhắc
“这件事情很重要,我要认真考虑一下。”
预订yù dìng
VERB
đặt hàng; đặt trước
“我们已经提前预订了两个房间。”
风景fēng jǐng
NOUN
phong cảnh; cảnh quan; lượng từ: 个 (gè)
“这里的风景太美了!”
城市chéng shì
NOUN
thành phố; thị trấn; lượng từ: 座 (zuò)
“我很喜欢这个美丽的城市。”
提前tí qián
VERB
dời lên ngày sớm hơn; làm gì đó trước thời hạn; trước thời hạn
“我们提前完成了工作。”
麻烦má fan
ADJ
rắc rối; bất tiện; không tiện; phiền phức; gây khó chịu; làm phiền ai; làm phiền ai đó