Bài này thuộc khoá HSK 5 — Diễn đạt đa dạng, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm Cấu trúc ……之一: Một trong những….

Trải nghiệm châm cứu đông y · ……之一
Luyện ngữ pháp ……之一 qua cuộc trò chuyện về hiệu quả của châm cứu trong điều trị đau cổ vai thắt lưng.
Experiencing Traditional Chinese AcupunctureLISTENING12 phút+15 XP14 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Giới thiệu
Cấu trúc ……之一 trong tiếng Trung được dùng để biểu thị một đối tượng thuộc về một nhóm hoặc phạm vi xác định (mang nghĩa là một trong những...).
S + 是 + [Cụm danh từ / Phạm vi] + 之一
Cấu trúc ……之一: Một trong những…
……之一HSK43 quy tắc
Dùng 之一 đặt cuối cụm danh từ để chỉ một cá thể thuộc một nhóm tập hợp, mang sắc thái trang trọng hơn 是……中的一个.
lợi hại; dữ dội; nghiêm trọng; giỏi
một trong (cái gì đó); một trong nhiều; một (phần ba, phần tư, phần trăm, v.v.)
điều trị (một bệnh); điều trị y tế; liệu pháp
truyền thống; tập quán; lượng từ: 个 (gè)
mang lại sự nhẹ nhõm; làm giảm bớt (khủng hoảng); làm dịu (cơn đau)
nổi tiếng; được biết đến; rất quen thuộc
bài báo; nghiên cứu; luận văn
thư giãn; nới lỏng; làm nhẹ
tốt nghiệp; hoàn thành khóa học
Đại Vệ đang gặp phải vấn đề sức khỏe gì?
Thầy Vương giải thích thế nào về phương pháp châm cứu?