Bài này thuộc khoá HSK 4 — Tiến bộ rõ rệt, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm Cấu trúc ……之一: Một trong những….
Nhà thông minh là một trong những tiện ích hiện đại · ……之一
Luyện cấu trúc ……之一 qua việc trải nghiệm các thiết bị điện tử gia dụng thông minh
Smart Home Devices: A Modern TrendLISTENING12 phút+15 XP14 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/14
Giới thiệu
Cấu trúc ……之一 (zhī yī - một trong những...) dùng để chỉ một đối tượng thuộc về một nhóm tập thể, phạm vi hoặc danh mục nhất định. Trong khẩu ngữ và văn viết, cấu trúc này thường kết hợp với cụm từ chỉ phạm vi hoặc các từ chỉ mức độ như 最…….
Công thức: S + 是 + [Cụm danh từ / Phạm vi / 最...] + 之一
Cấu trúc ……之一: Một trong những…
……之一HSK43 quy tắc
Dùng 之一 đặt cuối cụm danh từ để chỉ một cá thể thuộc một nhóm tập hợp, mang sắc thái trang trọng hơn 是……中的一个.
之一zhī yī
PRON
một trong (cái gì đó); một trong nhiều; một (phần ba, phần tư, phần trăm, v.v.)
“长城是世界七大奇迹之一。”
按时àn shí
ADV
đúng giờ; đúng thời hạn
“病人需要按时吃药。”
智能zhì néng
NOUN
thông minh; có khả năng; khôn ngoan (điện thoại thông minh, hệ thống thông minh, bom thông minh, v.v.)
“智能手机让生活更方便了。”
维修wéi xiū
VERB
bảo trì (thiết bị); bảo vệ và duy trì
“这台电脑坏了,需要维修。”
维护wéi hù
VERB
bảo vệ; duy trì; gìn giữ
“我们应该维护自己的权利。”
看来kàn lai
VERB
hình như; có vẻ rằng
“天阴得厉害,看来马上要下雨了。”
系统xì tǒng
NOUN
hệ thống; lượng từ: 个 (gè)
“这个电脑系统很好用。”
趋势qū shì
NOUN
xu hướng; khuynh hướng
“这种商品的价格有下降的趋势。”
控制kòng zhì
VERB
kiểm soát
“他学会在生气时控制自己的情绪。”
需要xū yào
VERB
cần; muốn; yêu cầu; đòi hỏi; nhu cầu
“你生病了,需要多喝水。”
设备shè bèi
NOUN
thiết bị; cơ sở vật chất; lắp đặt; lượng từ: 个 (gè)
“学校的电脑设备很好。”
一句话yī jù huà
OTHER
nói một lời; nói ngắn gọn
“一句话,只要大家团结就能克服困难。”
Tiến độ luyện tập…
+15 XP
1. LISTENING
Theo lời Tiểu Mỹ, tiện ích lớn nhất khi mở cửa bằng giọng nói trong tình huống cụ thể là gì?
2. LISTENING
Tiểu Mỹ giải thích như thế nào về chi phí bảo trì của thiết bị thông minh?